Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ

Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ  dùng trong đặt tên con cái hay chỉ đơn giản là đặt biệt danh cho con của mình. Ngoài ra rất nhiều bạn khi làm việc trong môi trường nước ngoài cũng cần đặt cho mình 1 tên gọi bằng Tiếng anh để tiện trong việc trao đổi, giao tiếp.

Sau đây Enmota Enlish Center sẽ đưa đến cho các bạn list những tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ cũng như ý nghĩa của các tên này. Các bạn cùng xem nhé 😉

Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ

Xem thêm: 100 bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản – Bài 5: Family (gia đình)

STT Tên Tiếng Anh Ý nghĩa của tên
1 Abraham  “cha của các dân tộc
2 Acacia  “bất tử”, “phục sinh”
3 Adela / Adele  “cao quý”
4 Adelaide / Adelia  “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
5 Adonis  “chúa tể”
6 Agatha  “tốt”
7 Agnes  “trong sáng”
8 Aidan  “lửa”
9 Alan  “sự hòa hợp”
10 Albert  “cao quý, sáng dạ”
11 Alden  “người bạn đáng tin”
12 Alethea  “sự thật”
13 Alexander  “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
14 Alexandra  “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
15 Alger  “cây thương của người elf”
16 Alida  “chú chim nhỏ”
17 Aliyah  “trỗi dậy”
18 Alma  “tử tế, tốt bụng”
19 Almira  “công chúa”
20 Alula  “người có cánh”
21 Alva  “cao quý, cao thượng”
22 Alvar  “chiến binh tộc elf”
23 Alvin  “người bạn elf”
24 Amabel / Amanda  “đáng yêu”
25 Amanda  “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
26 Ambrose  “bất tử, thần thánh”
27 Amelinda  “xinh đẹp và đáng yêu”
28 Amity  “tình bạn”
29 Amory  “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
30 Amyas  “được yêu thương”
31 Anatole  “bình minh”
32 Andrea  “mạnh mẽ, kiên cường”
33 Andrew  “hùng dũng, mạnh mẽ”
34 Aneurin  “người yêu quý”
35 Annabella  “xinh đẹp”
36 Anselm  “được Chúa bảo vệ”
37 Anthea  “như hoa”
38 Angel / Angela  “thiên thần”, “người truyền tin”
39 Archibald  “thật sự quả cảm”
40 Aretha  “xuất chúng”
41 Ariadne / Arianne  “rất cao quý, thánh thiện”
42 Ariel  “chú sư tử của Chúa”
43 Arnold  “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
44 Artemis  tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
45 Asher  “người được ban phước”
46 Athelstan  “mạnh mẽ, cao thượng”
47 Aubrey  “kẻ trị vì tộc elf”
48 Aubrey  “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
49 Audrey  “”sức mạnh cao quý”
50 Augustus  “vĩ đại, lộng lẫy”
51 Aurelia  “tóc vàng óng”
52 Aurora  “bình minh”
53 Aylmer  “nổi tiếng, cao thượng”
54 Azaria  “được Chúa giúp đỡ”
55 Azura  “bầu trời xanh”
56 Azure  “bầu trời xanh”
57 Baldric  “lãnh đạo táo bạo”
58 Baldwin  “người bạn dũng cảm”
59 Barrett  “người lãnh đạo loài gấu”
60 Basil  “hoàng gia”
61 Beatrix  “hạnh phúc, được ban phước”
62 Bellamy  “người bạn đẹp trai”
63 Benedict  “được ban phước”
64 Benedict  “được ban phước”
65 Bernard  “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
66 Bernice  “người mang lại chiến thắng”
67 Bertha  “nổi tiếng, sáng dạ”
68 Bevis  “chàng trai đẹp trai”
69 Bianca / Blanche  “trắng, thánh thiện”
70 Blake  “đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)
71 Boniface  “có số may mắn”
72 Brenna  “mỹ nhân tóc đen”
73 Brian  “sức mạnh, quyền lực”
74 Bridget  “sức mạnh, người nắm quyền lực”
75 Cadell  “chiến trường”
76 Calantha  “hoa nở rộ”
77 Calliope  “khuôn mặt xinh đẹp”
78 Caradoc  “đáng yêu”
79 Carwyn  “được yêu, được ban phước”
80 Celeste / Celia / Celina  “thiên đường”
81 Ceridwen  “đẹp như thơ tả”
82 Ciara  “đêm tối”
83 Clement  “độ lượng, nhân từ”
84 Cleopatra  “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
85 Clitus  “vinh quang”
86 Conal  “sói, mạnh mẽ”
87 Cosima  “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
88 Curtis  “lịch sự, nhã nhặn”
89 Cuthbert  “nổi tiếng”
90 Cyril / Cyrus  “chúa tể”
91 Chad  “chiến trường, chiến binh”
92 Charles  “quân đội, chiến binh”
93 Charmaine / Sharmaine  “quyến rũ”
94 Christabel  “người Công giáo xinh đẹp”
95 Christopher  “(kẻ) mang Chúa”
96 Dai  “tỏa sáng”
97 Daisy  “hoa cúc dại”
98 Dalziel  “nơi đầy ánh nắng”
99 Daniel  “Chúa là người phân xử”
100 Daria  “người bảo vệ”, “giàu sang”
101 Darius  “người sở hữu sự giàu có”
102 Darryl  “yêu quý, yêu dấu”
103 David  “người yêu dấu”
104 Delwyn  “xinh đẹp, được phù hộ”
105 Derek  “kẻ trị vì muôn dân”
106 Dermot  “(người) không bao giờ đố ky”
107 Devlin  “cực kỳ dũng cảm”
108 Diamond  “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
109 Dieter  “chiến binh”
110 Dilys  “chân thành, chân thật”
111 Dominic  “chúa tể”
112 Donald  “người trị vì thế giới”
113 Donna  “tiểu thư”
114 Doris  “xinh đẹp”
115 Dorothy  “món quà của Chúa”
116 Douglas  “dòng sông / suối đen”;
117 Drake  “rồng”
118 Drusilla  “mắt long lanh như sương”
119 Duane  “chú bé tóc đen”
120 Dulcie  “ngọt ngào”
121 Duncan  “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
122 Dylan  “biển cả”,
123 Edana  “lửa, ngọn lửa”
124 Edgar  “giàu có, thịnh vượng”
125 Edith  “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
126 Edna  “niềm vui”
127 Edric  “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
128 Edsel  “cao quý”
129 Edward  “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
130 Egan  “lửa”
131 Egbert  “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
132 Eira  “tuyết”
133 Eirian / Arian  “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
134 Eirlys  “hạt tuyết”
135 Elain  “chú hưu con”
136 Elfleda  “mỹ nhân cao quý”
137 Elfreda  “sức mạnh người elf”
138 Elijah  “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
139 Elizabeth  “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
140 Elmer  “cao quý, nổi tiếng”
141 Elwyn  “người bạn của elf”
142 Elysia  “được ban / chúc phước”
143 Emery  “người thống trị giàu sang”
144 Emmanuel  “Chúa luôn ở bên ta”
145 Emmanuel / Manuel  “Chúa ở bên ta”
146 Enda  “chú chim”
147 Enoch  “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
148 Engelbert  “thiên thần nổi tiếng”
149 Erasmus  “được yêu quý”
150 Erastus  “người yêu dấu”
151 Eric  “vị vua muôn đời”
152 Erica  “mãi mãi, luôn luôn”
153 Ermintrude  “được yêu thương trọn vẹn”
154 Ernesta  “chân thành, nghiêm túc”
155 Esperanza  “hi vọng”
156 Esther  “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
157 Ethelbert  “cao quý, tỏa sáng”
158 Eudora  “món quà tốt lành”
159 Eugene  “xuất thân cao quý”
160 Eulalia  “(người) nói chuyện ngọt ngào”
161 Eunice  “chiến thắng vang dội”
162 Euphemia  “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
163 Fallon  “người lãnh đạo”
164 Farah  “niềm vui, sự hào hứng”
165 Farley  “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
166 Farrer  “sắt”
167 Felicity  “vận may tốt lành”
168 Felix  “hạnh phúc, may mắn”
169 Fergal  “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
170 Fergus  “con người của sức mạnh”
171 Fidelia  “niềm tin”
172 Fidelma  “mỹ nhân”
173 Finn / Finnian / Fintan  “tốt, đẹp, trong trắng”
174 Fiona  “trắng trẻo”
175 Flora  “hoa, bông hoa, đóa hoa”
176 Florence  “nở rộ, thịnh vượng”
177 Flynn  “người tóc đỏ”
178 Frederick  “người trị vì hòa bình”
179 Gabriel  “Chúa hùng mạnh”
180 Galvin  “tỏa sáng, trong sáng”
181 Garrick  “người trị vì, cai trị”
182 Gemma  “ngọc quý”;
183 Genevieve  “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
184 Geoffrey  “người trị vì (yêu) hòa bình”
185 Gerda  “người giám hộ, hộ vệ”
186 Gladys  “công chúa”
187 Glenda  “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
188 Godiva  “món quà của Chúa”
189 Goldwin  “người bạn vàng”
190 Grainne  “tình yêu”
191 Gregory  “cảnh giác, thận trọng”
192 Griffith  “hoàng tử, chúa tể”
193 Griselda  “chiến binh xám”
194 Guinevere  “trắng trẻo và mềm mại”
195 Gwen  “được ban phước”
196 Gwyn  “được ban phước”
197 Gwyneth  “may mắn, hạnh phúc”
198 Gideon  “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
199 Giselle  “lời thề”
200 Halcyon  “bình tĩnh, bình tâm”
201 Harding  “mạnh mẽ, dũng cảm”
202 Harold  “quân đội, tướng quân, người cai trị”
203 Harry  “người cai trị đất nước”
204 Harvey  “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
205 Hebe  “trẻ trung”
206 Helen  “mặt trời, người tỏa sáng”
207 Helga  “được ban phước”
208 Henry  “người cai trị đất nước”
209 Heulwen  “ánh mặt trời”
210 Hilary  “vui vẻ”
211 Hilda  “chiến trường”
212 Hubert  “đầy nhiệt huyết”
213 Hypatia  “cao (quý) nhất”
214 Iagan  “lửa”
215 Imelda  “chinh phục tất cả”
216 Iolanthe  “đóa hoa tím”
217 Iphigenia  “mạnh mẽ”
218 Irene  “hòa bình”
219 Iris  “hoa iris”, “cầu vồng”
220 Isadora  “món quà của Isis”
221 Isidore  “món quà của Isis”
222 Isolde  “xinh đẹp”
223 Issac  “Chúa cười”, “tiếng cười”
224 Jacob  “Chúa chở che”
225 Jade  “đá ngọc bích”,
226 Jasmine  “hoa nhài”
227 Jena  “chú chim nhỏ”
228 Jesse  “món quà của Yah”
229 Jesse  “món quà của Chúa”
230 Jethro  “xuất chúng”
231 Jezebel  “trong trắng”
232 Jocasta  “mặt trăng sáng ngời”
233 Jocelyn  “nhà vô địch”
234 Jocelyn  “nhà vô địch”
235 Joel  “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
236 John  “Chúa từ bi”
237 Jonathan  “Chúa ban phước”
238 Jonathan  “món quà của Chúa”
239 Joshua  “Chúa cứu vớt linh hồn”
240 Joyce  “chúa tể”
241 Joyce  “chúa tể”
242 Kane  “chiến binh”
243 Kaylin  “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
244 Keelin  “trong trắng và mảnh dẻ”
245 Keisha  “mắt đen”
246 Kelsey  “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
247 Kelsey  “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
248 Kenelm  “người bảo vệ dũng cảm”
249 Kenneth  “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
250 Kerenza  “tình yêu, sự trìu mến”
251 Keva  “mỹ nhân”, “duyên dáng”
252 Kiera  “cô gái tóc đen”
253 Kiera  “cô bé đóc đen”
254 Kieran  “câu bé tóc đen”
255 Ladonna  “tiểu thư”
256 Laelia  “vui vẻ”
257 Lani  “thiên đường, bầu trời”
258 Latifah  “dịu dàng”, “vui vẻ”
259 Layla  “màn đêm”
260 Leighton  “vườn cây thuốc”
261 Leon  “chú sư tử”
262 Leonard  “chú sư tử dũng mãnh”
263 Letitia  “niềm vui”
264 Lily  “hoa huệ tây”
265 Lionel  “chú sư tử con”
266 Lloyd  “tóc xám”
267 Louis  “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
268 Louisa  “chiến binh nổi tiếng”
269 Louisa  “chiến binh nổi tiếng”
270 Lovell  “chú sói con”
271 Lucasta  “ánh sáng thuần khiết”
272 Lysandra  “kẻ giải phóng loài người”
273 Mabel  “đáng yêu”
274 Magnus  “vĩ đại”
275 Marcus  dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
276 Margaret  “ngọc trai”;
277 Maris  “ngôi sao của biển cả”
278 Martha  “quý cô, tiểu thư”
279 Matilda  “sự kiên cường trên chiến trường”
280 Matthew  “món quà của Chúa”
281 Maximilian  “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
282 Maximus  “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
283 Maynard  “dũng cảm, mạnh mẽ”
284 Melanie  “đen”
285 Meliora  “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
286 Meredith  “trưởng làng vĩ đại”
287 Meredith  “trưởng làng vĩ đại”
288 Mervyn  “chủ nhân biển cả”
289 Michael  “kẻ nào được như Chúa?”
290 Milcah  “nữ hoàng”
291 Mildred  “sức mạnh nhân từ”
292 Mirabel  “tuyệt vời”
293 Miranda  “dễ thương, đáng yêu”
294 Mortimer  “chiến binh biển cả”
295 Muriel  “biển cả sáng ngời”
296 Myrna  “sự trìu mến”
297 Nathan  “món quà”, “Chúa đã trao”
298 Neala  “nhà vô địch”
299 Neil  “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
300 Nolan  “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
301 Odette / Odile  “sự giàu có”
302 Olwen  “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
303 Oralie  “ánh sáng đời tôi”
304 Orborne  “nổi tiếng như thần linh
305 Oriana  “bình minh”
306 Orla  “công chúa tóc vàng”
307 Oscar  “người bạn hiền”
308 Osmund  “sự bảo vệ từ thần linh”
309 Oswald  “sức mạnh thần thánh”
310 Otis  “giàu sang”
311 Pandora  “được ban phước (trời phú) toàn diện”
312 Patrick  “người quý tộc”
313 Paul  “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
314 Pearl  “ngọc trai”;
315 Peter  “đá” (tiếng Hán: thạch)
316 Phedra  “ánh sáng”
317 Phelan  “sói”
318 Phelim  “luôn tốt”
319 Philomena  “được yêu quý nhiều”
320 Phoebe  “tỏa sáng”
321 Radley  “thảo nguyên đỏ”
322 Ralph  “thông thái và mạnh mẽ”
323 Randolph / Rudolph  “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
324 Raphael  “Chúa chữa lành”
325 Raymond  “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
326 Reginald / Reynold  “người cai trị thông thái”
327 Richard  “sự dũng mãnh”
328 Robert  “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
329 Roderick  “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
330 Roger  “chiến binh nổi tiếng”
331 Rosa  “đóa hồng”;
332 Rosabella  “đóa hồng xinh đẹp”;
333 Rowan  “cô bé tóc đỏ”
334 Rowan  “cậu bé tóc đỏ”
335 Rowena  “danh tiếng”, “niềm vui”
336 Roxana  “ánh sáng”, “bình minh”
337 Roy  “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
338 Ruby  “đỏ”, “ngọc ruby”
339 Rufus  “tóc đỏ”
340 Ryder  “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
341 Samson  “đứa con của mặt trời”
342 Samuel  “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
343 Scarlet  “đỏ tươi”
344 Selena  “mặt trăng, nguyệt”
345 Selina  “mặt trăng”
346 Serena  “tĩnh lặng, thanh bình”
347 Sherwin  “người bạn trung thành”
348 Sienna  “đỏ”
349 Sigourney  “kẻ chinh phục”
350 Sigrid  “công bằng và thắng lợi”
351 Silas  “rừng cây”
352 Sophronia  “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
353 Stella  “vì sao, tinh tú”
354 Stella  “vì sao”
355 Stephen  “vương miện”
356 Sterling  “ngôi sao nhỏ”
357 Timothy  “tôn thờ Chúa”
358 Titus  “danh giá”
359 Thekla  “vinh quang cùa thần linh”
360 Theodora  “món quà của Chúa”
361 Theodore  “món quà của Chúa”
362 Theophilus  “được Chúa yêu quý”
363 Tryphena  “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
364 Ula  “viên ngọc của biển cả”
365 Uri  “ánh sáng”
366 Valerie  “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
367 Venn  “đẹp trai”
368 Vera  “niềm tin”
369 Verity  “sự thật”
370 Veronica  “kẻ mang lại chiến thắng”
371 Victor  “chiến thắng”
372 Victoria  “chiến thắng”
373 Vincent  “chinh phục”
374 Violet  “hoa violet”, “màu tím”
375 Viva / Vivian  “sự sống, sống động”
376 Vivian  “hoạt bát”
377 Waldo  “sức mạnh, trị vì”
378 Walter  “người chỉ huy quân đội”
379 William  “mong muốn bảo vệ”
380 Winifred  “niềm vui và hòa bình”
381 Wolfgang  “sói dạo bước”
382 Xandra  “bảo vệ, che chắn, che chở”
383 Xavia  “tỏa sáng”
384 Xenia  “hiếu khách”
385 Zachary  “Jehovah đã nhớ”
386 Zelda  “hạnh phúc”

*Note: một mẹo hay giúp bạn đặt tên cho mình hoặc cho con cái bằng Tiếng Anh dễ dàng hơn đó là chon tên Tiếng Anh có chữ cái đầu giống với tên Tiếng Việt.

Giờ thì các bạn đã chọn được cho mình cái tên nào cưa nhỉ??? Mong rằng bài viết này sẽ có ích cho bạn.

Hẹn gặp lại các bạn trong các bài chia sẻ hàng ngày trên Enmota.com nhé, see ya!!!