100 bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản – Bài 5: Family (gia đình)

What’s up, guys!!!

Thứ 7 máu chảy về tim, các bạn thường đi đâu vào cuối tuần nhỉ, có bạn nào về quê thăm gia đình không???

Nhân dịp cuối tuần, Enmota English Center xin chia sẻ tới các bạn một chủ đề giao tiếp rất thông dụng đó là chủ đề gia đình.

Cùng tìm hiểu các từ vụng và câu giao tiếp về chủ đề gia đình trong chuỗi 100 bài Tiếng Ang giao tiếp cơ bản sau đây nhé 😉

100 bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Bài 5: Family (gia đình)

Xem thêm: Săn tây cần mang theo gì? Chia sẻ kinh nghiệm “gia truyền”

1.Từ vựng Tiếng Anh về gia đình

Để chia sẻ thêm nhiều câu chuyện thú vị và hay ho về gia đình mình chúng ta cần biết một số từ chỉ các thành viên sau đây:

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 Aunt /Aunt /  bác gái,dì,cô
2 Brother /Brother /  anh trai,em trai
3 Child /Child /  con
4 Cousin /Cousin /  anh chị em họ
5 Daughter /Daughter/  con gái
6 Father /Father/  bố
7 Grandchild /Grandchild /  cháu
8 Granddaughter /Granddaughter /  cháu gái
9 Grandfather /Grandfather /  ông
10 Grandmother /Grandmother /  bà
11 Grandparent /Grandparent /  ông bà
12 Grandson /Grandson /  cháu trai
13 Husband /Husband /  chồng
14 Mother /Mother /  mẹ
15 Nephew /Nephew /  cháu trai
16 Niece /Niece /  cháu gái
17 Parent /Parent /  bố mẹ
18 Relative /Relative /  họ hàng
19 Sibling /Sibling /  anh,chị,em ruột
20 Sister /Sister /  chị gái, em gái
21 Son /Son /  con trai
22 Uncle /Uncle /  bác tra,cậu,chú
23 Wife /Wife /  vợ

Ngoài ra các bạn cũng có thể tham khảo Từ vựng Tiếng Anh về chủ đề gia đình để biết thêm nhiều từ vựng hơn nhé!

2. Mẫu câu Tiếng Anh giới thiệu về gia đình

  • Hỏi và trả lời về số lượng thành viên trong gia đình:

Thông thường chúng ta hay hỏi: How many people are there in your family? – Nhà bạn có bao nhiêu người?

Để trả lời chúng ta nói: There are + Số thàng viên + people in my family, my father, my mother, my brother and me. Nhà tôi có … người, bố tôi, mẹ tôi, anh tôi và chị tôi.

Tuy nhiên câu hỏi này khá nhạy cảm. Kiểu như ai cũng được bố mẹ sinh ra nên người ta không muốn hỏi bạn có bố mẹ hay không, giả sử nếu ai đó không có hoặc không còn bố mẹ thì sẽ gây cảm giác khó sử cho người trả lời, khá là gạy cảm phải không.

Vì vậy thay vì hỏi nhà bạn có bao nhiêu người họ thường hỏi nhà bạn có mấy anh chị em

=> How many siblings do you have?

I have 1 older sister and 1 younger brother. – Tôi có 1 chị gái và 1 em trai.

Một số câu hỏi khác cũng hay gặp như:

  • Where do they live?

Thế họ sống ở đâu?

  • They are living in my hometown-Hung Yen City

Họ hiện đang sống ở quê tôi-Thành phố Hưng Yên

  • What do they do?

Họ làm nghề gì?

  • My father is a driver, my mother works as a housewife and my brother is still a student.

Bố tôi là một tài xế, mẹ tôi thì nội trợ và em trai tôi thì vẫn còn là sinh viên

  • How old is your brother?

Em trai của bạn bao nhiêu tuổi rồi?

  • He is 18 years old

Em tôi 18 tuổi rồi

Bonus: Một số cụm từ hay dùng để giới thiệu về gia đình

  • To look like: có ngoại hình giống ai đó

VD: I look like my grandmother – Tôi trông giống bà tôi

  • To look after: có ngoại hình hoặc tính cách giống ai, thường dùng với những người lơn tuổi hơn mình

VD: I look after my father – Tôi và bố tôi có tính cách giống nhau

  • Like father, like son hoặc a chip off the old block: cha nào con nấy
  • To have something in common: có điểm gì đó giống nhau
  • To be named after Sb: Đặt tên theo ai, đặt tên giống ai
  • Get along very well with hoặc To be on good terms with hoặc To be close to: có quan hệ thân thiết với ai
  • To start a family: áp dụng đối với vợ chồng khi bắt đầu có con, các bạn khi lập gia đình rất hay được bố mẹ hỏi câu này đúng không :p 

VD: When are you and your husband/wife going to start a family? I want grandchildren!

Khi nào con và chồng/ vợ sẽ sinh cháu vậy? mẹ mong có cháu lắm rồi!

Một cụm từ thật thú vị phải không nào, và cụm từ này cũng đã kết thúc bài học của chúng ta ngày hôm nay. Đừng quên cập nhật những bài học tiếp theo trong chuỗi 100 bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản nhé 😉

SEE YA!!!