22 cụm từ Tiếng Anh với Look – Học Tiếng Anh hàng ngày

 

22 cụm từ Tiếng Anh với Look - Học Tiếng Anh hàng ngày

Xem thêm: 28 cụm từ Tiếng Anh với keep – Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

STT Cụm từ Tiếng Anh với look  Nghĩa Tiếng Việt
1  Look after (somebody/ something)  Chăm sóc ai/cái gì
2  Look ahead  Lên kế hoạch trong tương lai
3  Look around/ round  thăm thú, thăm quan
4  Look at  Nhìn vào ai hoặc cái gì
5  Look back  Hồi tưởng lại quá khứ
6  Look down on  Coi thường ai
7  Look for  Tìm kiếm (thứ bị mất hoặc thứ bạn đang cần)
8  Look forward to  mong chờ, hứng thú về một điều gì đó trong tương lai
9  Look in on  Nhân tiện ghé thăm ai
10  Look into  Điều tra, kiểm tra
11  Look on  Xem (một hoạt động/sự kiện nhưng không tham gia)
12  Look out  “Cẩn thận”, “Coi chừng”
13  Look out for (something or someone)  Để ý, đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)
14  Look out for someone  Coi sóc, bảo vệ ai
15  Look over  Soát lại
16  Look someone up  Thăm ai (bạn cũ)
17  Look something up  Tìm kiếm thông tin
18  Look through  Đọc lướt qua, soát lại
19  Look to  Trông cậy, tin vào ai
20  Look up  Cải thiện
21  Look up to someone  Tôn trọng, ngưỡng mộ ai
22  Look upon/on someone or something  Xem/coi ai như là…

Chúc các bạn học tốt!!!