Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Trang sức và Phụ kiện

Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Chắc hẳn mỗi chúng ta đều có cho mình những món đò trang sức như vòng, bông tai, hay những phụ kiện nhue túi sách, đồng hồ, thắt lưng … Các bạn đã biết hết tên Tiếng Anh của các trang sức phụ kiện này chưa nhỉ. Nếu chưa thì hãy lấy ngay nó ra và cùng Enmota học tên Tiếng Anh của chúng trong chuyên mục Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề ngay thôii.

Let’s check it out!!!

Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Trang sức và Phụ kiện

Xem thêm: 100 bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản – Bài 10: Fashion (thời trang)

STT Từ vựng Tiếng Anh Nghĩa tiếng việt
1 Bracelet Vòng tay
3 Comb Lược thẳng
2 Cufflinks Khuy cài măng sét
4 Earrings Khuyên tai
5 Engagement ring Nhẫn đính hôn
6 Glasses Kính
9 Hair tie hoặc hair band Dây buộc tóc
10 Hairbrush Lược chùm
7 Handbag Túi
8 Handkerchief Khăn tay
12 Keyring Móc chìa khóa
11 Keys Chìa khóa
13 Lighter Bật lửa
14 Lipstick Son môi
15 Makeup Đồ trang điểm
16 Mirror Gương
17 Necklace Vòng cổ
18 Piercing Khuyên
19 Purse Ví nữ
20 Ring Nhẫn
21 Sunglasses Kính râm
22 Umbrella Cái ô
23 Walking stick Gậy đi bộ
24 Wallet Ví nam
25 Watch Đồng hồ
26 Wedding ring Nhẫn cưới

Các bạn đã học được từ nào chưa nhỉ???

Chúc các bạn học tốt và đừng quên theo dõi các bài học tiếp theo của Enmota trong chuyên mục Học từ vựng Tiếng Anh hàng ngày nhé!!!