80 từ vựng Tiếng Anh về chủ đề mùa hè – học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Chúng ta đang sống trong mùa hè với nhiều hoạt động vui chơi giải trí, di lịch và cả sự nóng bức.

Cùng ngắm nhìn các sự vật hiện tượng cũng như các hoạt động của chúng ta trong mùa hè và học từ vựng Tiếng Anh về chủ đề mùa hè qua các sự vật ấy nhé!

80 từ vựng Tiếng Anh về chủ đề mùa hè - học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Xem thêm: Từ vựng Tiếng Anh về chủ đề du lịch

STT Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
1 Beach  Bãi biển
2 Outside  Bên ngoài
3 Sea  Biển
4 Seashore  Bờ biển
5 Swim  Bơi
6 Baseball  Bóng chày
7 Searing heat  Bỏng rát
8 Blistering heat  Bỏng rộp do nóng
9 Camping  Cắm trại
10 Swim fins  Chân vịt để bơi
11 Boating  Chèo thuyền
12 Canoeing  Chèo xuồng
13 Play  Chơi
14 Journey  Chuyến đi
15 Trip  Chuyến đi
16 Road trip  Chuyến đi đường bộ
17 Voyage  Chuyến đi trên biển
18 Visit  Chuyến thăm
19 Grass  Cỏ
20 Park  Công viên
21 Waterpark  Công viên nước
22 Picnic  Dã ngoại
23 Ocean  Đại dương
24 Hiking  Đi bộ đường dài
25 Outings  Đi chơi, đi ra ngoài chơi
26 Sightseeing  Đi ngắm cảnh
27 Sailing  Đi thuyền buồm
28 Frisbee  Đĩa nhựa để ném
29 Humidity  Độ ẩm
30 Bikini  Đồ bikini
31 Bathing suit  Đồ bơi
32 Thunderstorm  Dông
33 Travel  Du lịch
34 Backpacking  Du lịch bụi
35 Watermelon  Dưa hấu
36 Summer solstice  Hạ chí
37 Flowers  Hoa
38 Daisy  Hoa cúc
39 Rose  Hoa hồng
40 Sunflower  Hoa hướng dương
41 Ice cream  Kem
42 Sunscreen  Kem chống nắng
43 Recreation  Khu giải trí
44 Vacation  Kỳ nghỉ
45 Ease  Làm dịu bớt
46 Gardening  Làm vườn
47 Diving  Lặn, đi lặn
48 Sandcastle  Lâu đài cát
49 Wave  Lướt sóng
50 Sun  Mặt trời
51 Air conditioner  Máy lạnh
52 Swimming cap  Mũ bơi
53 Sun hat  Mũ rộng vành đi nắng
54 Season  Mùa
55 Summer  Mùa hè
56 Sunny  Nắng
57 Holiday  Ngày nghỉ, kỳ nghỉ
58 Rest  Nghỉ ngơi
59 Outdoors  Ngoài trời
60 Stifling  Ngột ngạt
61 Heat  Nhiệt
62 Hot  Nóng
63 Sweltering  Oi ả
64 Muggy  Oi bức, ngạc hơi
65 Berries  Quả mọng nước
66 Shorts  Quần ngắn
67 Fan  Quạt
68 Popsicle  Que kem
69 Tan  Rám nắng
70 Thunder  Sấm
71 Lightning  Sấm chớp
72 Showers  Tắm vòi hoa sen
73 Trunks  Thân cây
74 Warm weather  Thời tiết ấm áp
75 Relax  Thư giản
76 Fresh fruit  Trái cây tươi
77 Camp  Trại, khu trại
78 water-ski  Trượt nước, ván lướt
79 Sundress  Váy mùa hè
80 Sandals  Xăng-đan

húc acsc bạn học tốt!!!