35 từ vựng Tiếng Anh chủ đề vận tải biển – hàng hải

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề vận tải biển gồm các từ vụng về các phương thức vận chuyển bằng tàu biển, các loại hình tàu thuyền và các hoạt động thường diễn ra trên tàu …

35 từ vựng Tiếng Anh chủ đề vận tải biển

Xem thêm: 82 từ vựng tiếng Anh thông dụng dành cho nhân viên logistics

STT Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
1 Buffet Ăn tự chọn
2 Life jacket Áo phao cứu hộ
3 Information desk Bàn thông tin
4 Ferry terminal Bến phà
5 Rough sea Biển động
6 Calm sea Biển lặng
7 Car deck Boong chở ô tô
8 Deck Boong tàu
9 Cabin Cabin
10 Harbour Cảng
11 Port Cảng
12 Gangway Cầu lên xuống tàu
13 Cruise Chuyến đi chơi biển bằng tàu thuỷ
14 Life belt Dây đai cứu hộ
15 To sail Đi tàu
16 Crew Đội thủy thủ
17 Currency exchange Đổi tiền
18 Yacht Du thuyền
19 Foot passenger Khách đi bộ
20 To disembark Lên bờ
21 To embark Lên tàu
22 Restaurant Nhà hàng
23 Self-service restaurant Nhà hàng tự phục vụ
24 Ferry Phà
25 Car ferry Phà chở ô tô
26 Bar Quầy bar
27 Bureau de change Quầy đổi tiền
28 Seasick Say sóng
29 Cabin number Số buồng
30 Hovercraft Tàu chạy bằng đệm không khí
31 Cruise ship Tàu thuỷ chở khách chơi biển
32 Crew member Thành viên đội thủy thủ
33 Lifeboat Thuyền cứu hộ
34 Captain Thuyền trưởng
35 Crossing Vượt biển

Chúc các bạn học tốt!!!