Số đếm và số thứ tự trong Tiếng Anh

Số từ bao gồm 2 loại là: số đếm và số thứ tự. 

Mỗi loại số đếm và số thứ tự trong Tiếng Anh lại có một chức năng và cách sử dụng riêng, cùng Enmota English Center khám phá xem có gì thú vị nha ^^

Số từ trong Tiếng Anh
Số từ trong Tiếng Anh

I. Số đếm trong Tiếng Anh(cardinal numbers) 

Số đểm là những chữ số dùng để đếm: one, two, three,…. seventy five,…ninety one,…. a hundred, one hundred and forty five, a thousand,…
Lưu ý: Hundred, thousand, million,…. không có hình thức số nhiều khi là số đếm.
Ex: five thousand books, three hunderd cars, 
      Hundreds of: hàng trăm 
      1Thousands of: hàng ngàn

II. Số thứ tự trong Tiếng Anh (ordinal numbers)

Số thứ tự dùng để chỉ các thứ tự như: first, second, third, fourth, fifth, eithteenth, forty fifth, a hundredth,…., thirty-ninth,…
Lưu ý: 
Cách đọc ngày tháng: 
1st September, 1944: The first of September (September the first), nineteen forty four.
5th January, 1807: The fifth of January (January the fifth), eighteen hundred and seven. 

Cách đọc phân số
-Một phân số gồm có hai phần: phần trên là tử số, phần dưới là mẫu số.
2: tử số (numerator)
5: mẫu số (denominator)
-Muốn nói một phân số, ta dùng số đếm cho tử số và số thứ tự cho mẫu số. 
-Nếu tử số là 1 thì mẫu số ở số ít và nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ở số nhiều (thêm s).
1/6: one – sixth
2/5: two – fifths
-Khi tử số có hai chữ số trở lên hoặc khi mẫu số có ba chữ số trở lên thì ta noi như sau:
+Tử số dùng số đếm
+Mẫu số đọc từng chữ số một
+Giữa tử số và mẫu số ta dùng chữ “over”
Ex: 13/47: thirteen over four seven
       4/136: four over one three six
-Trường hợp ngoại lệ:
1/2: one (a) half
2/100: two percent
1/4: one (a) quarter hoặc one fourth
+ Cả số đếm lẫn số thự đều có chức năng như một danh từ hoặc tính từ trong câu. 
Ex: Will you have another cup of tea? No, thanks. I’ve had two.
      There were three questions in the test. The second was particularly difficult.
      We had three visitors that day. The first visitor to arrive was my aunt Milly. 

Chúc các bạn học tốt!!!

Mời các bạn xem thêm “thông não” kiến thức về từ loại Tiếng Anh